PHẦM MỀM QUẢN LÝ CBGV

Nơi ấy có thầy

Tài nguyên dạy học

EMAIL-THƯ ĐIỆN TỬ

Giải toán qua mạng

Thi Tiếng Anh qua mạng

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sở GD&ĐT Nghệ An

    Sắp xếp dữ liệu

    Kiểm tra 1 tiết

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đề kiểm tra Giữa kỳ 2 (Bạn phân mức độ nhé)
    Người gửi: Tăng Xuân Sơn
    Ngày gửi: 22h:13' 24-10-2018
    Dung lượng: 129.5 KB
    Số lượt tải: 185
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019
    Môn Toán 5. Thời gian làm bài 40 phút

    Họ và tên:…………………………… Lớp 5...Trường Tiểu học .........
    Điểm


    Họ và tên GV chấm

    ..............................................

    Lời nhận xét của giáo viên
    ..................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    
    Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Chữ số 5 trong số 162,57 thuộc hàng nào và có giá trị là bao nhiêu? (1đ)
    A. Hàng đơn vị và có giá trị là 
    B. Hàng phần mười và có giá trị là 
    
    C. Hàng phần mười và có giá trị là 
    D. Hàng phần trăm và có giá trị là 
    
    Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Thửa ruộng thứ nhất thu được 780 kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu được 1 tấn 42 kg thóc. Cả hai thửa ruộng thu được số ki – lô- gam thóc là:(1đ)
    A. 1822 kg
    B. 922 kg
    C. 2200 kg
    D. 11200 kg
    
    Bài 3. Tính : (1đ)
    a. 5 + 7  b.  : 

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. (1đ)
    4km75m = ………………..km
    b. 2ha145m2 =………………….ha
    Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Cho: 18,987 = 18 + 0,9 + ... + 0,007. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:(1đ)
    A. 8
    B. 0,8
    C. 0,08
    D. 0,008
    
    Bài 6. Tuổi mẹ hơn tuổi con 28 tuổi. Biết năm nay tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con . Tuổi của mẹ hiện nay là: (1đ)
    A. 42 tuổi
    B. 14 tuổi
    C. 28 tuổi
    
    Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 120 m. Chiều dài hơn chiều rộng 10m. Tính diện tích mảnh vườn đó.(1đ)

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 8: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Số thập phân có ba mươi lăm đơn vị, tám phần mười, một phần trăm viết là : (1đ)
    A. 35,81

    B. 35,18

    
    Bài 9. Một lớp học có  số học sinh là học sinh giỏi,  số học sinh là học sinh khá, còn lại là học sinh trung bình. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh, biết rằng số học sinh trung bình của lớp học đó là 4 bạn ?(1đ)

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 10. Tính bằng cách thuận tiện : +  +  +  + (1đ)

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    Đáp án môn toán
    Bài 1 : C Bài 2 : A
    Bài 3 : a.  b. =  c.  d. 

    Bài 4 : a. 4075 b. 5102 c. 20145 d. 703
    Bài 5 : C.
    Bài 6 : A
    Bài 7 : Nửa chu vi của mảnh đất là :
    120 : 2 = 60 (m)
    Chiều dài mảnh đất là :
    (60 + 10) : 2 = 35 (m)
    Chiều rông mảnh đất là
    35 – 10 = 25 (m)
    Diện tích mảnh đất là :
    35 x 25 = 875 (m2)
    Đáp số : 875 m2
    Bài 8 : C
    Bài 9 : Phân số chỉ số học sinh trung bình là :
    1 - (  + ) = 
    Lớp học đó có số học sinh là:
    4 :  = 32 (học sinh)
    Đáp số: 32 HS
    Bài 10:
     +  +  +  +
    = 1 - + -  + -  + - + - 
    = 1 -  = 








     
    Gửi ý kiến