PHẦM MỀM QUẢN LÝ CBGV

Nơi ấy có thầy

Tài nguyên dạy học

EMAIL-THƯ ĐIỆN TỬ

Cuộc Thi Trực tuyến TTHCC

Thi Trạng nguyên Tiếng Việt

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sở GD&ĐT Nghệ An

    Sắp xếp dữ liệu

    giao an lơp1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lô Văn Cầu
    Ngày gửi: 07h:38' 16-10-2014
    Dung lượng: 297.5 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ 2 ngày 1 tháng 10 năm 2012
    Tuần 6
    TIẾNG VIỆT
    Bài p - ph - nh

    I. Mục tiêu:
    - Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng.
    - Viết được: p, ph, phố xá, nhà lá.
    - Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.
    II. Đồ dùng dạy học:
    - GV: -Tranh SGK,đồ dùng dạy học.
    - HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập tiếng việt
    III. Hoạt động dạy học: Tiết1
    1.Khởi động : ổn định tổ chức
    2.Kiểm tra bài cũ :
    -Đọc và viết : xe chỉ, củ sả.
    -Nhận xét bài cũ.
    3.Bài mới :
    Hoạt động của GV
     Hoạt động của HS
    
    1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
    2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
    a.Dạy chữ ghi âm p:
    -Nhận diện chữ: Chữ p gồm : nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc hai đầu.
    Hỏi : So sánh p với n?
    -Phát âm và đánh vần :
    +Phát âm : uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh.
    b.Dạy chữ ghi âm ph:
    -Nhận diện chữ: Chữ ph là chữ ghép từ hai con chữ : p, h
    -Phát âm và đánh vần :
    +Phát âm : môi trên và răng dưới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh.
    +Đánh vần: tiếng khoá: “ phố”
    Hỏi : So sánh ph và p?
    c.Dạy chữ ghi âm nh:
    -Nhận diện chữ: Chữ nh là chữ ghép từ hai con chữ : n,h
    -Phát âm và đánh vần :
    +Phát âm : mặt lưỡi nâng lên chạm vòm, bật ra, thoát hơi qua cả miệng lẫn mũi.
    +Đánh vần: Tiếng khoá: “ nhà”


    Hỏi : So sánh nh với ph?

    e.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
    phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
    -Đọc lại toàn bài trên bảng
    3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
    Tiết 2:
    1.Hoạt động 1: Khởi động: ổn định tổ chức
    2.Hoạt động 2: Bài mới:
    a.Luyện đọc:
    -Đọc lại bài tiết 1
    -Đọc câu ứng dụng :
    +Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
    +Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : nhà, phố)
    +Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Nhà dì na ở
    phố, nhà dì có chó xù.
    b.Đọc SGK:
    c.Hướng dẫn viết bảng con :
    +Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

    d.Luyện viết:
    e.Luyện nói:
    - Chợ có gần nhà em không?
    - Chợ dùng làm gì? Nhà em ai hay thường đi chợ? -ở phố em có gì? Thành phố nơi em ở có tên là gì? Em đang sống ở đâu?
    3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
    



    Thảo luận và trả lời:
    Giống : nét móc hai đầu
    Khác : p có nét xiên phải và nét sổ
    (Cá nhân- đồng thanh)
    Ghép bảng cài, đánh vần, đọc trơn kẻ.





    (C nhân- đ thanh)

    Ghép bảng cài,đvần, đtrơn tiếng phố
    Giống : chữ p. Khác : ph có thêm h









    Giống: h. Khác: nh bắt đầu bằng n, ph bắt đầu bằng p


    Đọc : cá nhân, đồng thanh
    Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp




    Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
    Thảo luận và trả lời
    Đọc thầm và phân tích : nhà, phố



    Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
    Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
    Viết bảng con : p, ph,nh,phố xá, nhà lá



    Tô vở tập viết : p, ph, nh, phố xá, nhà lá
    Thảo luận và trả lời


    
     Toán
    Bài: SỐ 10
    I.MỤC TIÊU:
    - Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10 ; đọc, đếm được từ 0 đến 10; biết so sánh các số trong phạ
     
    Gửi ý kiến