PHẦM MỀM QUẢN LÝ CBGV

Nơi ấy có thầy

Tài nguyên dạy học

EMAIL-THƯ ĐIỆN TỬ

Cuộc Thi Trực tuyến TTHCC

Thi Trạng nguyên Tiếng Việt

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sở GD&ĐT Nghệ An

    Sắp xếp dữ liệu

    Giao an hinh hoc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quý
    Ngày gửi: 17h:16' 01-09-2010
    Dung lượng: 496.1 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 14: Ngày soạn: 27/09/2009

    LUYệN TậP

    A. Mục tiêu
    HS vận dụng được các hệ thức vào việc giải tam giác vuông
    HS biết vận dụngcác hệ thức để giải quyết các bài toán thực tế.
    HS được thực hành nhiều về áp dụng hệ thức, tra bảng và sử dụng MTBT
    B. Chuẩn bị:
    GV : Bảng phụ, thước, MTBT
    HS : MTBT, bảng số.
    C. Tiến trình dạy học:

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    Hoạt động1:
    Kiểm tra
    
    GV nêu yêu cầu kiểm tra
    HS1:Điền vào dấu(…) các đẳng thức sau:
    b = a… = …cosC
    c = …cosB = a…
    b = c… = …cotgC
    c = …cotgB = b…


    GV: nhận xét cho điểm
    


    HS lên bảng làm BT
    
    Hoạt động2:
    Luyện tập
    
    Bài 32 trang 89
    GV đưa đề bài lên bảng phụ
    HS lên bảng vẽ hình
    Chiều rộng của khúc sông là đoạn nào?
    đường đi của thuyền biểu thị bằng đoạn nào?
    Yêu cầu HS làm bài


    

    HS bảng vẽ hình







    Giải
    Quãng đường AC là:
    = 0,166(km) = 166(m)
    Ta có: BC = AC.sinA
    = 166.sin700
    155 (m)
    Vậy chiều rộng khúc sông là 155(m)


    
    Hoạt động2:
    Kiểm tra 15 phút
    Câu 1: Cho (PQR vuông tại P như hình vẽ. Điền vào chỗ trống để có hệ thức đúng:
    a) PQ= QR . sin…

    b) PQ= PR. …..= PR. …

    c) PR=QR . cos …

    d) PR= … . tgQ

    e) QR = 

    Câu 2: Cho (ABC vuông tại A có =27o, AB = 5. Hãy giải tam giác vuông ABC
    
    Hoạt động4: HDVN
    Làm BT 59,60,61,68 trang 99 SBT
    Đọc trước bài 5
    - Mỗi tổ phải chuẩn bị đầy đủ như phần chuẩn bị của bài 5
    
    















    Tuần 8: Tiết 15 + 16: Ngày soạn: 04/10/2009

    §5 ỨNG DỤNG THỰC TẾCÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
    THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

    A. MỤC TIÊU :
    Qua bài này HS nắm được:
    -Biết xác định chiều cao của vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
    -Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm ,trong đó có một điểm khó tới được
    -Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế,rèn luyện ý thức làm việc tập thể
    B.CHUẨN BỊ :
    - Giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi, Ê-ke-đạc
    C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

    Hoatj động của GV
     Hoạt động của HS
    
    Hoạt động 1: TIẾN HÀNH TRONG LỚP
    
    1/ Xác định chiều cao :
    Gvnêu nhiệm vụ (sgk)
    GV giới thiệu : Độ dài AD là chiều cao của một tháp mà khó đo trực tiếp được
    -Độ dài OC là chiều cao của giác kế
    -CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt giác kế
    GV: Hãy chỉ ra những yếu tố có thể xác định trực tiếp được? Bằng cách nào ?
    Để tính AD em làm ntn ?
    GV hướng dẫn





    2/Xác định khoảng cách
    GV vẽ hình 35/t91(sgk)






    GV hướng dẫn cách đo
    GV làm thế nào để đo được chiều rộng khúc sông?

     1/ Xác định chiều cao .
    .a/ Nhiệm vụ






    H/S : Có thể xác định trực tiếp được các yếu tố
    GócAOBbằng giác kế ,đoạn OC ,CDbằng đo đạc
    + Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD= a)
    +Đo chiều cao của giác kế (giả sử OC= b)
    +Đọc trên giác kế số đo góc
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓