GA_L1_TUAN_8 CKT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cường Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 27-07-2010
Dung lượng: 242.0 KB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cường Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 27-07-2010
Dung lượng: 242.0 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 8
Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2009
( HNCBCC nghỉ học –Dạy bù vào thứ 7)
Âm nhạc:
HỌC HÁT: LÝ CÂY XANH
(Thầy Hoà dạy)
(((
Tiếng Việt:
UA – ƯA
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ, câu ứng dụng.
- Viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
-Luyện nói từ 2-3 câu nhiên theo chủ đề: Giữa trưa.
II/ Đồ dùng dạy học:- Giáo viên: Tranh, bộ ghép chữ .- Học sinh: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học :
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
*Bài cũ:
Tiết 1:
*Hoạt động 1:
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2:
*Hoạt động 3:
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1:
*Hoạt động 2:
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3:
*Hoạt động 4:
Củng cố,dặn dò,
-KT đọc viết ia, lá tía tô, đọc câu ứng dụng.
-GV chỉnh sửa, cho điểm.
Dạy vần
UA (Quy trình tương tự dạy vần ia).
-Hướng dẫn HS phân tích vần ua.
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ua.
-Đọc: ua.
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng cua.
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng cua.
-Đọc: cua.
-Treo tranh giới thiệu: cua bể.
-Đọc phần 1.
ƯA ( Quy trình tương tự vần ua)
-Hướng dẫn HS phân tích vần ưa.
-So sánh:
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ưa.
-Đọc: ưa.
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng ngựa.
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng ngựa.
-Đọc : ngựa
-Treo tranh giới thiệu: ngựa gỗ.
-GV đọc mẫu, HD HS đọc từ : ngựa gỗ
-Đọc phần 2.
-Đọc bài khóa.
-Đọc từ ứng dụng.
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
Giảng từ
-HD HS nhận biết tiếng có ua – ưa.
-HD HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
-Đọc toàn bài.
Viết bảng con:
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ.
-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai.
Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1.
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng.
-Đọc câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
-Giáo viên đọc mẫu.
-Đọc toàn bài.
Luyện viết.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
-Thu chấm, nhận xét.
Luyện nói:
-Chủ đề: Giữa trưa.
-Treo tranh:H: Tranh vẽ gì?
H: Nhìn tranh sao em biết lúc này là giữa trưa?
H: Giữa trưa thì đồng hồ chỉ mấy giờ?
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà em, mọi người làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Giữa trưa.
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa: gió lùa, dưa hấu...
-Dặn HS học thuộc bài ua – ưa.
- 1 em viết bảng, lớp viết bảng con, 2 em đọc câu ứng dụng.
-HS nhận xét.
-Vần ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau: Cá nhân
-U – a – ua: cá nhân, nhóm, lớp.
-Cá nhân, nhóm, lớp.
-Tiếng cua có âm c đứng trước vần ua đứng sau.
-Cờ – ua – cua: cá nhân.
-Cá nhân, lớp.
-Cá nhân, nhóm, lớp.
-Vần ưa có âm ư đứng trước, âm a đứng sau: cá nhân.
- 2 em so sánh. +Giống: a cuối.
+Khác: u – ư đầu
-Ư – a – ưa: cá nhân, lớp.
-Cá nhân, nhóm, lớp.
-Tiếng ngựa có âm ng đứng trước, vần ưa đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm ư: cá nhân 2 em.
-ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa: -cá nhân, lớp.
Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2009
( HNCBCC nghỉ học –Dạy bù vào thứ 7)
Âm nhạc:
HỌC HÁT: LÝ CÂY XANH
(Thầy Hoà dạy)
(((
Tiếng Việt:
UA – ƯA
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ, câu ứng dụng.
- Viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
-Luyện nói từ 2-3 câu nhiên theo chủ đề: Giữa trưa.
II/ Đồ dùng dạy học:- Giáo viên: Tranh, bộ ghép chữ .- Học sinh: Bộ ghép chữ.
III/ Hoạt động dạy và học :
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
*Bài cũ:
Tiết 1:
*Hoạt động 1:
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2:
*Hoạt động 3:
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1:
*Hoạt động 2:
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3:
*Hoạt động 4:
Củng cố,dặn dò,
-KT đọc viết ia, lá tía tô, đọc câu ứng dụng.
-GV chỉnh sửa, cho điểm.
Dạy vần
UA (Quy trình tương tự dạy vần ia).
-Hướng dẫn HS phân tích vần ua.
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ua.
-Đọc: ua.
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng cua.
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng cua.
-Đọc: cua.
-Treo tranh giới thiệu: cua bể.
-Đọc phần 1.
ƯA ( Quy trình tương tự vần ua)
-Hướng dẫn HS phân tích vần ưa.
-So sánh:
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ưa.
-Đọc: ưa.
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng ngựa.
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng ngựa.
-Đọc : ngựa
-Treo tranh giới thiệu: ngựa gỗ.
-GV đọc mẫu, HD HS đọc từ : ngựa gỗ
-Đọc phần 2.
-Đọc bài khóa.
-Đọc từ ứng dụng.
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
Giảng từ
-HD HS nhận biết tiếng có ua – ưa.
-HD HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
-Đọc toàn bài.
Viết bảng con:
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ.
-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai.
Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1.
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng.
-Đọc câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
-Giáo viên đọc mẫu.
-Đọc toàn bài.
Luyện viết.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
-Thu chấm, nhận xét.
Luyện nói:
-Chủ đề: Giữa trưa.
-Treo tranh:H: Tranh vẽ gì?
H: Nhìn tranh sao em biết lúc này là giữa trưa?
H: Giữa trưa thì đồng hồ chỉ mấy giờ?
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà em, mọi người làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Giữa trưa.
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa: gió lùa, dưa hấu...
-Dặn HS học thuộc bài ua – ưa.
- 1 em viết bảng, lớp viết bảng con, 2 em đọc câu ứng dụng.
-HS nhận xét.
-Vần ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau: Cá nhân
-U – a – ua: cá nhân, nhóm, lớp.
-Cá nhân, nhóm, lớp.
-Tiếng cua có âm c đứng trước vần ua đứng sau.
-Cờ – ua – cua: cá nhân.
-Cá nhân, lớp.
-Cá nhân, nhóm, lớp.
-Vần ưa có âm ư đứng trước, âm a đứng sau: cá nhân.
- 2 em so sánh. +Giống: a cuối.
+Khác: u – ư đầu
-Ư – a – ưa: cá nhân, lớp.
-Cá nhân, nhóm, lớp.
-Tiếng ngựa có âm ng đứng trước, vần ưa đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm ư: cá nhân 2 em.
-ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa: -cá nhân, lớp.
 







