GA_L1_TUAN_6 CKT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cường Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:54' 27-07-2010
Dung lượng: 236.0 KB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cường Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:54' 27-07-2010
Dung lượng: 236.0 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 6
Thứ 2 ngày 28 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt :
P – PH – NH
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá: từ và câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
-Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.
- Giáo dục HS có ý thức tự giác học tập.
II/ Chuẩn bị:- Giáo viên: Tran minh hoạ, bộ ghép chữ.
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
Bài cũ:
*G/ Thiệu bài:
*Hoạt động 1:
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2:
*Hoạt động 3:
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1:
Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2:
*Hoạt động3:
*Hoạt động 4:
- GV kiểm tra viết từ: kẻ ô, rổ khế
- Cho HS đọc câu ứng dụng: Xe ô tô…
-GV bổ sung ,cho điểm.
Dạy chữ ghi âm
+ Âm p :
-Giới thiệu bài và ghi bảng: p
-Giáo viên phát âm mẫu p (Uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh),
-Hướng dẫn học sinh phát âm p
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng p
- Nhận dạng chữ p: Gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng và nét móc 2 đầu.
+Âm ph :
-Giới thiệu và ghi bảng ph.
-Âm ph gồm mấy âm ghép lại?
- GV phát âm mẫu: ph
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph .
-Hướng dẫn gắn tiếng phố.
-HD học sinh phân tích tiếng phố.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: phờ – ô – phô – sắc – phố.
-Gọi học sinh đọc : phố.
- GT tranh, ghi từ khoá.
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1.
+ Âm nh :
Giới thiệu bài và ghi bảng : nh
-Hướng dẫn học sinh phát âm nh :Giáo viên phát âm mẫu .
-Hướng dẫn gắn : nh
-Phân biệt nh,kh
-Hướng dẫn học sinh gắn : nhà
-Hướng dẫn học sinh phân tích : nhà.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: nhà
- Gọi học sinh đọc: nhà.
-Gọi học sinh đọc toàn bài
*Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: p, ph, nh, phố, nhà (Nêu cách viết).
-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
*Đọc từ ứng dụng:
-Giới thiệu tiếng ứng dụng:
phở bò nho khô
phá cổ nhổ cỏ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ph – nh, giáo viên giảng từ.
-Hướng dẫn học sinh đọc từ.
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.
Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1.
* HD đọc câu ứng dụng:-Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
-Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
-Giảng nội dung câu ứng dụng.
- Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
Luyện viết.
-GV viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: p, ph, nh, phố, nhà
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ.
-Thu chấm, nhận xét.
Luyện nói theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã.
-Treo tranh:-Tranh vẽ gì?
- Chợ là nơi để làm gì?
- Chợ có gần nhà em không, nhà em ai hay đi chợ?
- Em được đi phố chưa? Ở phố có những gì?
- Em đang ở thuộc thị xã, thị trấn hay thành phố...?
-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố, thị xã.
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có p – ph – nh: Sa Pa, phì phò, nha sĩ...
-Dặn HS học thuộc bài p – ph – nh
Thứ 2 ngày 28 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt :
P – PH – NH
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá: từ và câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
-Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.
- Giáo dục HS có ý thức tự giác học tập.
II/ Chuẩn bị:- Giáo viên: Tran minh hoạ, bộ ghép chữ.
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
Bài cũ:
*G/ Thiệu bài:
*Hoạt động 1:
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2:
*Hoạt động 3:
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1:
Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2:
*Hoạt động3:
*Hoạt động 4:
- GV kiểm tra viết từ: kẻ ô, rổ khế
- Cho HS đọc câu ứng dụng: Xe ô tô…
-GV bổ sung ,cho điểm.
Dạy chữ ghi âm
+ Âm p :
-Giới thiệu bài và ghi bảng: p
-Giáo viên phát âm mẫu p (Uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh),
-Hướng dẫn học sinh phát âm p
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng p
- Nhận dạng chữ p: Gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng và nét móc 2 đầu.
+Âm ph :
-Giới thiệu và ghi bảng ph.
-Âm ph gồm mấy âm ghép lại?
- GV phát âm mẫu: ph
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph .
-Hướng dẫn gắn tiếng phố.
-HD học sinh phân tích tiếng phố.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: phờ – ô – phô – sắc – phố.
-Gọi học sinh đọc : phố.
- GT tranh, ghi từ khoá.
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1.
+ Âm nh :
Giới thiệu bài và ghi bảng : nh
-Hướng dẫn học sinh phát âm nh :Giáo viên phát âm mẫu .
-Hướng dẫn gắn : nh
-Phân biệt nh,kh
-Hướng dẫn học sinh gắn : nhà
-Hướng dẫn học sinh phân tích : nhà.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: nhà
- Gọi học sinh đọc: nhà.
-Gọi học sinh đọc toàn bài
*Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: p, ph, nh, phố, nhà (Nêu cách viết).
-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
*Đọc từ ứng dụng:
-Giới thiệu tiếng ứng dụng:
phở bò nho khô
phá cổ nhổ cỏ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ph – nh, giáo viên giảng từ.
-Hướng dẫn học sinh đọc từ.
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.
Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1.
* HD đọc câu ứng dụng:-Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
-Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
-Giảng nội dung câu ứng dụng.
- Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
Luyện viết.
-GV viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: p, ph, nh, phố, nhà
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ.
-Thu chấm, nhận xét.
Luyện nói theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã.
-Treo tranh:-Tranh vẽ gì?
- Chợ là nơi để làm gì?
- Chợ có gần nhà em không, nhà em ai hay đi chợ?
- Em được đi phố chưa? Ở phố có những gì?
- Em đang ở thuộc thị xã, thị trấn hay thành phố...?
-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố, thị xã.
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có p – ph – nh: Sa Pa, phì phò, nha sĩ...
-Dặn HS học thuộc bài p – ph – nh
 







