GA_L1_TUAN_3 CKT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cường Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:48' 27-07-2010
Dung lượng: 222.5 KB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cường Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:48' 27-07-2010
Dung lượng: 222.5 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Âm nhạc
Ôân tập: Quê hương tươi đẹp
( Thầy Hoà dạy)
(((
Tiếng việt: L – H
I / MỤC TIÊU: Sau bài học:
HS đọc và viết được l, h, lê, hè. (HSKGiỏi viết cả số dòng quy định trong vở tập viết, HS còn lại viết ½ số dòng quy định).
HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về. (HSKGiỏi bước đầu nhận biết nghĩa một sốù từ).
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le.
Giáo dục HS tự giác học thuộc bài tại lớp.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :GV: Tranh minh hoạ các từ khoá : lê, hè
Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : Ve ve ve, hè về ; phần luyện nói: le le
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài cũ
Gọi 2 HS lên viết vàđọc các tiếng ê, bê – v, ve và phân tích tiếng.
2 HS lên đọc từ ứng dụng: Bé vẽ be.â
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm.
HS dưới lớp viết bảng con.
HS đọc, lớp nhận xét.
Bài mới
Giới thiệu bài:
Nhận diện chữ
Phát âm và đánh vần tiếng
HD HS viết trên bảng con
Đọc tiếng ứng dụng
Trò chơi
Tiết 1
Hôm nay ta học chữ và âm mới đó là l và h
Quy trình giống dạy bài âm : ê,v
Chữ l
So sánh chữ l viết và chữ b viết?
( Chữ l giống chữ b nét khuyết trên khác ở chỗ chữ l có nét móc ngược còn chữ b có nét thắt. )
GV phát âm mẫu l và HD HS ( khi phát âm lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi, xát nhẹ
GV đánh vần mẫu : lờ – ê – lê .
Cho HS đánh vần tiếng lê . Đọc trơn : lê
-GV Gthiệu tranh minh hoạ. Ghi tiếng lê
GV uốn nắn, sửa sai cho HS.
Chữ h
Tiến hành tương tự như chữ l.
-Cho HS so sánh lvới h: Giống nhau nét khuyết trên, khác nhau chữ l có nét móc còn chữ h có nét móc 2 đầu.
Đánh vần : hờ –e -he- huyền- hè.
Đọc trơn: hè
* Cho HS viết chữ l,h ,lê, hè vào bảng con.
GV viết mẫu, HD cách viết.
GV uốn nắn, sửa sai cho HS.
GVviết các tiếng ứng dụng lên bảng
Cho 2 HS đọc đánh vần hoặc đọc trơn,
GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng
Cho HS đọc tiếng ứng dụng.
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS.
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết.
HS QS tranh và thảo luận.
HS trả lời câu hỏi.
HS theo dõi.
HS cài chữ l trên bảng cài.
HS theo dõi và nhận xét.
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
HS đánh vần, đọc trơn. tiếng lê.
HS viết lên không trung.
HS viết bảng con.
HS tìm tiếng mới
- HS nêu từ, đọc .
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT.
Học sinh chơi trò chơi.
Luyện tập
a.Luyện đọc
b.Luyện viết
c.Luyện nói
Củng cố dặn dò
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn sửa sai .
Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng.
Cho HS đọc câu ứng dụng.
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra.
HS tập viết chữ l, h, lê, hè trong vở tập viết.
Chú ý quy trình viết chư.õ
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
.Tranh vẽ gì?
Những con vật trong tranh đang làm gì? Ơû đâu?
.Trông chúng giống con gì?
=> Trong tranh con le le hình dáng giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn hơn.
Cho HS hát bài “ Bắc kim thang”
* Hôm nay học bài gì?
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài .
Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo.
HD HS về nhà tìm và học bài
Âm nhạc
Ôân tập: Quê hương tươi đẹp
( Thầy Hoà dạy)
(((
Tiếng việt: L – H
I / MỤC TIÊU: Sau bài học:
HS đọc và viết được l, h, lê, hè. (HSKGiỏi viết cả số dòng quy định trong vở tập viết, HS còn lại viết ½ số dòng quy định).
HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về. (HSKGiỏi bước đầu nhận biết nghĩa một sốù từ).
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le.
Giáo dục HS tự giác học thuộc bài tại lớp.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :GV: Tranh minh hoạ các từ khoá : lê, hè
Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : Ve ve ve, hè về ; phần luyện nói: le le
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài cũ
Gọi 2 HS lên viết vàđọc các tiếng ê, bê – v, ve và phân tích tiếng.
2 HS lên đọc từ ứng dụng: Bé vẽ be.â
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm.
HS dưới lớp viết bảng con.
HS đọc, lớp nhận xét.
Bài mới
Giới thiệu bài:
Nhận diện chữ
Phát âm và đánh vần tiếng
HD HS viết trên bảng con
Đọc tiếng ứng dụng
Trò chơi
Tiết 1
Hôm nay ta học chữ và âm mới đó là l và h
Quy trình giống dạy bài âm : ê,v
Chữ l
So sánh chữ l viết và chữ b viết?
( Chữ l giống chữ b nét khuyết trên khác ở chỗ chữ l có nét móc ngược còn chữ b có nét thắt. )
GV phát âm mẫu l và HD HS ( khi phát âm lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi, xát nhẹ
GV đánh vần mẫu : lờ – ê – lê .
Cho HS đánh vần tiếng lê . Đọc trơn : lê
-GV Gthiệu tranh minh hoạ. Ghi tiếng lê
GV uốn nắn, sửa sai cho HS.
Chữ h
Tiến hành tương tự như chữ l.
-Cho HS so sánh lvới h: Giống nhau nét khuyết trên, khác nhau chữ l có nét móc còn chữ h có nét móc 2 đầu.
Đánh vần : hờ –e -he- huyền- hè.
Đọc trơn: hè
* Cho HS viết chữ l,h ,lê, hè vào bảng con.
GV viết mẫu, HD cách viết.
GV uốn nắn, sửa sai cho HS.
GVviết các tiếng ứng dụng lên bảng
Cho 2 HS đọc đánh vần hoặc đọc trơn,
GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng
Cho HS đọc tiếng ứng dụng.
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS.
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết.
HS QS tranh và thảo luận.
HS trả lời câu hỏi.
HS theo dõi.
HS cài chữ l trên bảng cài.
HS theo dõi và nhận xét.
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
HS đánh vần, đọc trơn. tiếng lê.
HS viết lên không trung.
HS viết bảng con.
HS tìm tiếng mới
- HS nêu từ, đọc .
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT.
Học sinh chơi trò chơi.
Luyện tập
a.Luyện đọc
b.Luyện viết
c.Luyện nói
Củng cố dặn dò
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng
GV uốn nắn sửa sai .
Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng.
Cho HS đọc câu ứng dụng.
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra.
HS tập viết chữ l, h, lê, hè trong vở tập viết.
Chú ý quy trình viết chư.õ
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
.Tranh vẽ gì?
Những con vật trong tranh đang làm gì? Ơû đâu?
.Trông chúng giống con gì?
=> Trong tranh con le le hình dáng giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn hơn.
Cho HS hát bài “ Bắc kim thang”
* Hôm nay học bài gì?
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài .
Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo.
HD HS về nhà tìm và học bài
 







