PHẦM MỀM QUẢN LÝ CBGV

Nơi ấy có thầy

Tài nguyên dạy học

EMAIL-THƯ ĐIỆN TỬ

Cuộc Thi Trực tuyến TTHCC

Thi Trạng nguyên Tiếng Việt

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sở GD&ĐT Nghệ An

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề thi học kì 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Tăng Xuân Sơn
    Ngày gửi: 16h:23' 02-05-2018
    Dung lượng: 303.5 KB
    Số lượt tải: 1458
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT .
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI NĂM HỌC
    Năm học: 2017- 2018
    Môn Toán- Lớp 3C

    
    Mạch kiến thức kỹ năng
    Số câu
    số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
     
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Số học: Phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 10000,100 000; nhân, chia các số có 2,3…5 chữ số cho số có một chữ số, tính giá trị biểu thức có hai phép tính, so sánh các số. tìm một phần mấy của số, rút về đơn vị.
    Số câu
    
    1
    2
    
    1
    1
    
    1
    3
    3
    
    
    Câu số
    
    1
    4,6
    
    8
    9
    
    10
    
    
    
    
    Số điểm
    
    1.0
    2.0
    
    1.0
    1.0
    
    1.0
    3.0
    3.0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: km,m, dm , ngày; giờ; phút, tháng năm, xem lịch, một số loại tiền Việt nam
    Số câu
    1
    
    
    1
    
    
    
    
    1
    1
    
    
    Câu số
    5
    
    
    3
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    1.0
    
    
    1.0
    
    
    
    
    1.0
    1.0
    
    Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình vuông, chu vi và diện tích hình chữ nhật, hình vuông, Tâm, đường kính hình tròn.
    Số câu
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    2
    
    
    
    Câu số
    2
    
    
    
    7
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    1.0

    
    
    
    1.0
    
    
    
    2.0
    
    
     Tổng
    Số câu
    2
    1
    2
    1
    2
    1
    
    1
    6
    4
    
    
    Số điểm
    2.0
    1.0
    2.0
    1.0
    2.0
    1.0
    
    1.0
    6.0
    4.0
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    PHÒNG GD&ĐT . ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM HỌC
    TRƯỜNG TIỂU HỌC Năm học: 2017 -2018

    Môn: Toán - Lớp 3C (Thời gian làm bài: 40 phút)

    Họ và tên: ................................................................................................................ Lớp: ...............................

    Điểm

    ……......../10 điểm
     Lời nhận xét của thầy cô
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    
    Câu 1:(1đ) Khoanh vào trước câu trả lời đúng:
    a) Số liền sau của 42 099 là: A. 42 100           B. 42 098              C. 43 099                D. 43 100
    b) Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
    A. 8 576                    B. 8 756                  C. 8 765                     D. 8 675
    c) 1 giờ 15 phút = … phút A. 115 phút       B. 615 phút          C. 65 phút                D. 75 phút
    d) Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
    A. Thứ tư                 B. Thứ năm                C. Thứ bảy                  D. Chủ nhật
    Câu 2: (1đ) Điền dấu: > < = 
    a) 76 635 … 76 653 b) 18 536 … 17 698
    c) 47 526 … 47 520 + 6 d) 92 569 … 92 500 + 70
    Câu 3: (1,0 điểm). Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. 
    a) Diện tích của hình chữ nhật là:
    A. 24 cm2               B. 24cm                 C. 20 cm2               D. 20 cm
    b) Chu vi của hình chữ nhật là:
    A. 10 cm              B. 20cm                    C. 24 cm2                     D. 24 cm
    Câu 4:(1đ) (1,0 điểm). 12m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 
    A. 1 207 dm                 B. 127 dm                   C. 1 270 dm                      D. 1 027 dm
    Câu 5:(1đ) Đặt tính rồi tính: 
    a) 27 684 + 11 023              b) 84 695 – 2 367              c) 1 041 x 7                d) 24 672 : 6
    Câu 6: (1 đ) (1,0 điểm).Tính giá trị của biểu thức: (Mức 2)
    a). 229 + 126 x 3 = …………………                  b). (9 759 – 7 428) x 2 = …………………….
    Câu 7: (1đ) 1,0 điểm). Tìm X: 
     
    Gửi ý kiến