PHẦM MỀM QUẢN LÝ CBGV

Nơi ấy có thầy

Tài nguyên dạy học

EMAIL-THƯ ĐIỆN TỬ

Cuộc Thi Trực tuyến TTHCC

Thi Trạng nguyên Tiếng Việt

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sở GD&ĐT Nghệ An

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bỉnh Hướng
    Ngày gửi: 21h:38' 21-10-2021
    Dung lượng: 25.9 KB
    Số lượt tải: 179
    Số lượt thích: 0 người
    Ma trận đề kiểm tra giữa học kì I môn toán lớp 4 Năm học 2021-2022
    Stt
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Câu/ điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng số
    
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    1
    Số học:
    - Đọc , viết , so sánh số tự nhiên ; hàng và lớp .
    - Đặt tình và thực hiện phép cộng , phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp .
    Số câu
    1
    1
    1
    1
    
    
    
    
    2
    2
    
    
    
    Câu số
    1
     8
     2
    9
    
    
    
    
     2
     2
    
    
    
    Số điểm
    1
    2
    1
    0,5
    
    
    
    
    2
    2,5
    
    2
    Yếu tố đại lượng: Chuyển đổi số đo thời gian đã học ; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng .
    - Giải bài toán tìm số trung bình cộng , tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
    Số câu
    1
    
    1
    
    2
    
    
    
    4
    
    
    
    
    Câu số
     5
    
    3
    
    6,7
    
    
    
     4
    
    
    
    
    Số điểm
    1
    
    0,5
    
    2
    
    
    
    3,5
    
    
    

    3
    Yếu tố hình học: Nhận biết góc vuông , góc nhọn , góc tù , hai đường thẳng song song , vuông góc , tính chu vi , diện tích hình chữ nhật , hình vuông

    Số câu
    
    
    1
    
    
    
    
    1
    1
    1
    
    
    
    Câu số
    
    
    4
    
    
    
    
    10
     1
     1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    1
    
    
    
    
    1
    1
    1
    
    Tổng số câu
    2
    1
    2
    1
    2
    
    
    1
    6
    4
    
    Tổng số điểm
    2
    2
    2,5
    0,5
    2
    
    
    1
    6,5
    3,5
    
    








    Họ và tên : ………………..
    …………………………….
    Lớp : 4….
    
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    ĐỀ KIỂMTRA GIỮA HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2021- 2022
    BÀI THI MÔN TOÁN
    Thời gian làm bài : 40 phút
    
    Điểm bài thi :
    Bằng số : ………………
    Bằng chữ :……………
    Chữ kí GV chấm


    Lời nhận xét của giáo viên chấm bài
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………

    
    
    Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng:
    Câu 1/ (1 điểm) M1
    Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:
    A/ 602 507     B/ 600 257    C/ 602 057     D/ 620 507   
    Câu 2/ (1 điểm) M2
    Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 x a có giá trị là:
    A/ 211 B/ 221 C/ 231 D/ 241
    Câu 3/(0,5 điểm) M2
    6 tạ + 2 tạ 8kg =……….kg
    A/ 88 B/ 808 C/ 880 D/ 8080
    Câu 4/ (1 điểm) M2
    Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 108 mét. Chu vi của mảnh đất đó là:
    A/ 216 B/ 432 C/ 342 D/ 324
    Câu 5/ (1 điểm) M1
    2 phút 10 giây = ................... giây là:
    A/ 30 B/ 70 C/ 210 D/ 130
    Câu 6/ (1 điểm) M3
    Chiều cao của các bạn Mai là 142cm, Lan 133cm, Thúy 145cm, Cúc 138 và cao hơn bạn Mai là 10cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti mét?
    A/ 137B/ 345 C/ 690 D/ 230

    Câu 7/ (1 điểm) M3
    Trung bình cộng hai số là 1000, biết số thứ nhất hơn số thứ hai là 640. Vậy hai
    số đó là:
    A/ 1230 và 689 B/ 1320 và 680 C/ 1310 và 689 D/ 1322 và 689
    Câu 8/ (2 điểm) đặt tính rồi tính.M1
    a/ 518446 + 172529 b/ 13058 – 8769 c/ 487 × 3 d/ 65840 : 5
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….........................................................................................................................................................
    Câu 9/ (0,5 điểm) Tìm x: 815 – x = 207 M2 …………………………………………………………………………..............................................................................................................................................................
    …………………………………………………………………………………………...............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 10/ (1 điểm) Toán giải M4
    Một hình chữ nhật có chu vi là 28m
     
    Gửi ý kiến