Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đề thi Giữa kỳ 1
Người gửi: Tăng Xuân Sơn
Ngày gửi: 22h:03' 28-10-2019
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 357
Nguồn: Đề thi Giữa kỳ 1
Người gửi: Tăng Xuân Sơn
Ngày gửi: 22h:03' 28-10-2019
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích:
0 người
MA TRẠN ĐỀ THI KHỐI 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP4 NĂM HỌC: 2019-2020
I.NỘI DUNG ĐÃ HỌC
1.SỐ HỌC:
- Biểu thức có chữa một chữ, hai chữ, ba chữ. - Các số có sáu chữ số.
- Hàng và lớp; triệu và lớp triệu. - So sánh các số có nhiều chữ số.
- Dãy số tự nhiên. - Viết só TN trong hệ thập phân.
- So sánh và xếp thứ tự các số TN. - Tìm số trung bình cộng.
- Biểu đồ. - Phép cộng, phép trừ số TN.
- Tính chất giao hoán và tính chất kết kết hợp của phép cộng.
- Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số.
2. ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG:
- Bảng đơn vị đo khối lượng. - Yến, tạ, tấn. - Giây, thế kỉ.
3. YẾU TỐ HÌNH HỌC:
- Góc nhọn, tù, bẹt.
- Hai đường thẳng vuông góc; hai đường thẳng song song.
- Vẽ hình chữ nhật, hình vuông.
II. CHUẨN KTKN:
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số,biết được các hàng trong lớp đơn vị và lớp nghìn.Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu hàng trăm triệu và lớp triệu. Biết đọc viết các số đến lớp triệu.
- Bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.Biết sử dụng mười chữ số để viêt số trong hệ thập phân. Bước đầu hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên.
- Biêt đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số có nhớ và không nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp.
- Biết chuyển đổi số đo thời gian đã học; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
- Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù; hai đường thẳng song song, vuông góc.
- Giải được bài toán Tìm số trung bình cộng, Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
III. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
- Hàng trong lớp nghìn, đọc được các số đến lớp triệu.Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
- Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số có nhớ và không nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp.
- Chuyển đổi số đo thời gian đã học; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
- Nhận biết góc nhọn; hai đường thẳng song song.
- Giải bài toán tìm số trung bình cộng. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
4. Ma trận đề kiểm tra:
Mạch
KT,KN
Số câu
Số điểm
Câu số
M1
M2
M3
M4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
Số câu
2
1
1
1
1
1
3
4
Số điểm
1.0
0.5
1.0
2.0
1.0
1.0
2.0
4.5
Câu số
1,2
7
3
9
10
11
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1.0
0.5
1.0
0.5
Câu số
4
8
Yếutố hình học
Số câu
1
1
2
Số điểm
1.0
1.0
2.0
Câu số
5
6
Tổng
Số câu
2
1
3
2
1
1
1
6
5
Số điểm
1.0
0.5
3.0
1.5
1.0
1.0
1.0
5.0
5.0
PHÒNG GD&ĐT xxxx
TRƯỜNG xxxx
Họ và tên: …………………………………...
Lớp:………………………………………s
Thứ ngày tháng năm 2019
BÀI KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP4 NĂM HỌC: 2019-2020
I.NỘI DUNG ĐÃ HỌC
1.SỐ HỌC:
- Biểu thức có chữa một chữ, hai chữ, ba chữ. - Các số có sáu chữ số.
- Hàng và lớp; triệu và lớp triệu. - So sánh các số có nhiều chữ số.
- Dãy số tự nhiên. - Viết só TN trong hệ thập phân.
- So sánh và xếp thứ tự các số TN. - Tìm số trung bình cộng.
- Biểu đồ. - Phép cộng, phép trừ số TN.
- Tính chất giao hoán và tính chất kết kết hợp của phép cộng.
- Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số.
2. ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG:
- Bảng đơn vị đo khối lượng. - Yến, tạ, tấn. - Giây, thế kỉ.
3. YẾU TỐ HÌNH HỌC:
- Góc nhọn, tù, bẹt.
- Hai đường thẳng vuông góc; hai đường thẳng song song.
- Vẽ hình chữ nhật, hình vuông.
II. CHUẨN KTKN:
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số,biết được các hàng trong lớp đơn vị và lớp nghìn.Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu hàng trăm triệu và lớp triệu. Biết đọc viết các số đến lớp triệu.
- Bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.Biết sử dụng mười chữ số để viêt số trong hệ thập phân. Bước đầu hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên.
- Biêt đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số có nhớ và không nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp.
- Biết chuyển đổi số đo thời gian đã học; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
- Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù; hai đường thẳng song song, vuông góc.
- Giải được bài toán Tìm số trung bình cộng, Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
III. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
- Hàng trong lớp nghìn, đọc được các số đến lớp triệu.Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
- Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số có nhớ và không nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp.
- Chuyển đổi số đo thời gian đã học; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
- Nhận biết góc nhọn; hai đường thẳng song song.
- Giải bài toán tìm số trung bình cộng. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
4. Ma trận đề kiểm tra:
Mạch
KT,KN
Số câu
Số điểm
Câu số
M1
M2
M3
M4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
Số câu
2
1
1
1
1
1
3
4
Số điểm
1.0
0.5
1.0
2.0
1.0
1.0
2.0
4.5
Câu số
1,2
7
3
9
10
11
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1.0
0.5
1.0
0.5
Câu số
4
8
Yếutố hình học
Số câu
1
1
2
Số điểm
1.0
1.0
2.0
Câu số
5
6
Tổng
Số câu
2
1
3
2
1
1
1
6
5
Số điểm
1.0
0.5
3.0
1.5
1.0
1.0
1.0
5.0
5.0
PHÒNG GD&ĐT xxxx
TRƯỜNG xxxx
Họ và tên: …………………………………...
Lớp:………………………………………s
Thứ ngày tháng năm 2019
BÀI KIỂM TRA
 







