PHẦM MỀM QUẢN LÝ CBGV

Nơi ấy có thầy

Tài nguyên dạy học

EMAIL-THƯ ĐIỆN TỬ

Giải toán qua mạng

Thi Tiếng Anh qua mạng

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sở GD&ĐT Nghệ An

    Sắp xếp dữ liệu

    cac loai bien ban va bao cao tong ket cong tac PC mam non 5 tuoi

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tăng Xuân Sơn
    Ngày gửi: 16h:04' 27-09-2012
    Dung lượng: 48.0 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người

    MẪU THỐNG KÊ TRẺ EM 0-5 TUỔI

    Mẫu Thống kê trẻ em 0-5 tuổi có 03 biểu:
    Biểu 1: Thống kê trẻ 0-5 tuổi,
    Biểu 2: Thống kê đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên;
    Biểu 3: Thống kê tiêu chuẩn phòng học, cơ sở vật chất
    Biểu 1
    THỐNG KÊ TRẺ EM 0-5 TUỔI
    I.Cấu trúc:
    II.Nội dung chính

    Năm sinh
    1
    ĐVT
    Giải thích các tiêu chí
    
    Độ tuổi
    2
    
    
    

    (a)
    (b)


    
    1. Tổng số trẻ em trong độ tuổi
    3
    Trẻ
    Tổng số trẻ trong độ tuổi sống trên địa bàn tại thời điểm thống kê
    

    Trẻ em gái
    4
    Trẻ
    Tổng số trẻ gái trong độ tuổi sống trên địa bàn
    
    Trong đó
    Trẻ dân tộc thiểu số
    5
    Trẻ
    Tổng số trẻ dân tộc trong độ tuổi sống trên địa bàn
    

    Trẻ khuyết tật
    6
    Trẻ
    Tổng số trẻ khuyết tật trong độ tuổi sống trên địa bàn
    
    2. Số trẻ phải huy động (phải phổ cập đối với trẻ 5 tuổi)
    7
    Trẻ
    (7) = (3) – (6)
    = Tổng số trẻ trong độ tuổi sống trên địa bàn tại thời điểm thống kê – Tổng số trẻ khuyết tật trong độ tuổi sống trên địa bàn
    
    3. Trẻ đến trường, lớp
    8
    Trẻ
    Tổng số trẻ trong độ tuổi đang học tại địa bàn và học xã, phường khác (8.1+8.2)
    
    Trong đó: Trẻ ở xã học tại địa bàn xã
    8.1
    Trẻ

    
     Trẻ ở xã đang học trái tuyến tại địa bàn khác
    8.2
    Trẻ

    
     Tỷ lệ huy động (phổ cập đối với trẻ 5 tuổi)
    9
    %
    (9) = (8-13)/7x100;
    = [{Tổng số trẻ trong độ tuổi đang học tại địa bàn và học xã, phường khác – Số trẻ khuyết tật trong độ tuổi sống trên địa bàn học hòa nhập}/ Số trẻ phổ cập] x100
    
    Trong số trẻ đến trường, lớp
    Trẻ em gái
    10
    Trẻ
    Số trẻ gái trong độ tuổi tuổi đang học tại nhóm, lớp trên địa bàn
    
    
    Trẻ dân tộc thiểu số
    11
    Trẻ
    Số trẻ trong độ tuổi người dân tộc đang học tại địa bàn
    
    
    Trẻ dân tộc được chuẩn bị tiếng Việt
    12
    Trẻ
    Số trẻ dân tộc trong độ tuổi được chuẩn bị Tviệt trên địa bàn
    
    
    Trẻ khuyết tật học hòa nhập
    13
    Trẻ
    Số trẻ khuyết tật trong độ tuổi sống trên địa bàn học hòa nhập
    
    Trẻ từ nơi khác đến đang học (trái tuyến)
    14
    Trẻ
    Số trẻ trong độ tuổi không sống trên địa bàn đến học trái tuyến tại địa bàn
    
    4. Số trẻ học 2 buổi/ngày theo CT GDMN mới
    15
    Trẻ
    Số trẻ học 2 buổi/ngày theo CT GDMN mới (trong xã và đang trái tuyến ở xã khác)
    
     Tỷ lệ
    16
    %
    (16) = (15) / (8)x100
    
    Trong số trẻ hoc 2 buổi/ ngày
    Trẻ em gái
    17
    Trẻ
    Số trẻ gái trong độ tuổi học 2 buổi/ngày CTGDMN mới
    
    
    Trẻ dân tộc thiểu số
    18
    Trẻ
    Số trẻ dân tộc trong độ tuổi học 2 buổi/ngày CT GDMN mới
    
    
    Trẻ khuyết tật học hòa nhập
    19
    Trẻ
    Số trẻ khuyết tật trong độ tuổi học 2 buổi/ngày CTGDMN mới
    
    5. Số trẻ đi học từ nhà trẻ
    20
    Trẻ
    Số trẻ trong độ tuổi học liên tục từ nhà trẻ
    
     Tỷ lệ

    21
    %
    (21) = (20) /(8) x 100
    
    6. Số trẻ đi học từ lớp MG bé 3-4 tuổi
    22
    Trẻ
    Số trẻ trong độ tuổi học liên tục từ MG bé 3-4 tuổi
    
     Tỷ lệ

    23
    %
    (23) = (22) / (8)x100
    
    7. Số trẻ đi học từ lớp MG nhỡ 4-5tuổi
    24
    Trẻ
    Số trẻ trong độ tuổi học liên tục từ MG nhỡ 4-5 tuổi
    
     Tỷ lệ

    25
    %
    (25) = (24) / (8)x100
    
    8. Số trẻ 5 tuổi đi học chuyên cần
    26
    Trẻ
    Số trẻ trong độ tuổi đi học chuyên cần (bình quân)
    
     Tỷ lệ chuyên cần

    27
    %
    (27)= (26) /(8)x100
    
    
    
    
    
    = [Số trẻ trong
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓